- Hỗ trợ miễn thuế trước bạ 100%
- Giảm 4% giá trị xe tương đương 93.120.000 VNĐ
- Tặng sạc chính hãng 11 kwh chính hãng VinFast
- Giảm thêm 5% đối với khách hàng đã mua xe xăng VinFast tương đương 116.400.000 VNĐ
- Một lân sạc đi hơn 420km chỉ chỉ 299,000 VNĐ
- Thuê pin 4,500,000 tháng giới hạn cho 3,000km/tháng hoặc 6,900,000 đi trên 3,000km/tháng
- Hỗ trợ ngân hàng 80% giá trị xe
- Phí cọc thuê pin 60,000,000 VNĐ
VinFast VF9
Giá 1,499,000,000 ₫
- Mô men xoắn cực đại lên tới : 310 Nm
- Số chỗ : 7 (Tuỳ chọn 6)
- Công suất tối đa lên tới : 300 kW – 402 hp
- Dung lượng pin khả dụng : 59,6 kWh
- Quãng đường : 626 km/lần sạc đầy
TỔNG QUAN
VinFast VF 9 khác biệt từng chi tiết, xứng tầm doanh nhân Việt
Sở hữu ngoại thất mạnh mẽ cùng khoang lái sang trọng, VF 9 mang đẳng cấp đến gần hơn với chủ nhân qua từng “điểm chạm” tinh tế, cho những trải nghiệm xứng tầm. Chọn VF 9 – lựa chọn tận hưởng đẳng cấp

Ngoại thất

Ngoại thất VF9
Ngoại thất VF9
Ngoại thất VF9
Ngoại thất VF9
Nội thất
Nội thất xe điện Vinfast VF e36 2021 rộng rãi bậc nhất phân khúc và đầy đủ tiện nghi
Xét về độ thoải mái và rộng rãi, mẫu xe điện VinFast VF e36 2021 tự tin có thể vượt trội so với các mẫu SUV hạng sang cỡ lớn như Mercedes-Benz GLS (3135 mm) hay BMW X7 (3015 mm). Đối với những khách hàng để cao sự hưởng thụ, không gian rộng rãi sẽ là điểm cộng rất lớn.
Cũng giống như mẫu xe SUV điện Vinfast VF e35, khu vực taplo và bảng điều khiển của xe điện VinFast VF e36 được trang bị màn hình cảm ứng nằm ngang kích thước lớn 15.4 inch.

Nội thất VF9
Nội thất VF9
Nội thất VF9
Vận hành
Hộp số sàn 5 cấp
Hệ thống treo
Hệ thống khung gầm
Chế độ ECO và chế độ POWER
An toàn
Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ
Đèn phanh báo khẩn cấp
Móc cài trẻ em ISOFIX
Cảm biến lùi
Thông số
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
|
| Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
|
||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) |
|
||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
|
||
| Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) |
|
||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
|
||
| Trọng lượng không tải (kg) |
|
||
| Trọng lượng toàn tải (kg) |
|
||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) |
|
||
| Dung tích khoang hành lý (L) |
|
||
| Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) |
|
||
| Động cơ xăng | Loại động cơ |
|
|
| Số xy lanh |
|
||
| Bố trí xy lanh |
|
||
| Dung tích xy lanh (cc) |
|
||
| Tỉ số nén |
|
||
| Hệ thống nhiên liệu |
|
||
| Loại nhiên liệu |
|
||
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) |
|
||
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) |
|
||
| Tốc độ tối đa |
|
||
| Khả năng tăng tốc |
|
||
| Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) |
|
||
| Hệ thống truyền động |
|
||
| Hộp số |
|
||
| Hệ thống treo | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái |
|
|
| Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) |
|
||
| Vành & lốp xe | Loại vành |
|
|
| Kích thước lốp |
|
||
| Lốp dự phòng |
|
||
| Phanh | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị (L/100km) |
|
|
| Ngoài đô thị (L/100km) |
|
||
| Kết hợp (L/100km) |
|

VF3, VF5, VF6, VF7, VF8, VF9 2026 Khuyến Mãi Đặc Biệt Trong Tháng 5 này!