- Một lân sạc đi hơn 150km chỉ chưa tới 70,000 VNĐ
- Ưu đãi khi cọc 10 Triệu đồng
- Ưu đãi mãnh liệt tinh thần việt nam 4%
- Sạc miễn phí đến tháng 1/07/2027
- Tặng phụ kiện từ VinFast
- Hỗ trợ ngân hàng 80% giá trị xe
- Lãi suất ưu đãi không cần chứng minh thu nhập
VinFast EC Van
Giá 273,600,000 ₫
- Mô men xoắn cực đại lên tới : 110 Nm
- Sức chứa: 300 Kg
- Công suất tối đa lên tới : 32 kW
- Dung lượng pin khả dụng : 37.23 kWh
- Quãng đường : 326.4 km /lần sạc
TỔNG QUAN
VinFast EC VAN – Tiện Dụng – Sinh Lời

Linh hoạt lưu thông nội đô, vận hành êm ái, giảm chi phí vận hành, tối đa lợi nhuận
|
2.520 mm |
2,6 m3 |
110 Nm |
150 km/sạc đầy |

Vận tải đa năng, tiện dụng, sinh lời
Linh hoạt lưu thông nội đô, vận hành êm ái, giảm chi phí vận hành, tối đa lợi nhuận
Giá niêm yết: 285.000.000 VNĐ (Giá đã kèm Pin)
Cách mạng xanh trong vận tải hàng hóa
EC Van tiên phong mang đến giải pháp vận chuyển thương mại đột phá, nổi bật với khả năng vận hành linh hoạt, êm ái và tiết kiệm chi phí. Sở hữu thiết kế hiện đại, tiện dụng cùng bảng màu ngoại thất với 4 lựa chọn nổi bật Xanh – Vàng – Trắng – Đỏ, EC Van không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn là đối tác tin cậy, phương tiện sinh kế phù hợp cho kinh tế hộ gia đình, doanh nghiệp.
Ngoại thất
Ngoại thất EC Van
Ngoại thất EC Van
Ngoại thất EC Van
Ngoại thất EC Van
Nội thất

Nội thất
Nội thất
Vận hành
Động cơ
Hệ thống treo
Hệ thống khung gầm
Chế độ ECO và chế độ POWER
An toàn
Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ
Đèn phanh báo khẩn cấp
Móc cài trẻ em ISOFIX
Cảm biến lùi
Thông số
| Kích thước Tải Trọng | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
|
||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
|
||
| Trọng lượng không tải (kg) |
|
||
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) |
|
||
| Sức chứa (kg) |
|
||
| Khung gầm | Hệ thống treo – trước |
|
|
| Hệ thống treo – sau |
|
||
| Hệ thống phanh trước/sau |
|
||
| Kích thước lốp & la-zăng |
|
||
| Trợ lực lái |
|
||
| Thanh cân bằng trước |
|
||
| Ngoại Thất | Đèn pha |
|
|
| Đèn định vị |
|
||
| Đèn hậu |
|
||
| Điều chỉnh cốp sau |
|
||
| Thanh gia cường cửa xe |
|
||
| Cánh hướng gió |
|
||
| Cơ chế đóng mở cổng sạc |
|
||
| Hệ thống truyền động | Động cơ |
|
|
| Công suất tối đa (kW) |
|
||
| Mô men xoắn cực đại (Nm) |
|
||
| Tăng tốc 0 – 50 km/h (s ) |
|
||
| Tăng tốc 0 – 100 km/h (s ) |
|
||
| Mức tiêu thụ NL( Hổn hợp) ( Kwh/100km |
|
||
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | Dẫn động |
|
|
| Chọn chế độ lái |
|
||
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | Pin |
|
|
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) |
|
||
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) – Điều kiện tiêu chuẩn NEDC |
|
||
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 10% lên 70%) (phút ) |
|
||
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | Số chỗ ngồi |
|
|
| GHẾ TOÀN XE | Chất liệu bọc ghế |
|
|
| GHẾ LÁI | Ghế lái – điều chỉnh hướng |
|
|
| Tựa đầu ghế lái |
|
||
| GHẾ PHỤ | Ghế phụ – điều chỉnh hướng |
|
|
| Tựa đầu ghế phụ |
|
||
| Lên xuống dễ dàng (lên/xuống từ hàng thứ 2) |
|
||
| GHẾ HÀNG 2 | Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ |
|
|
| Tựa đầu ghế hàng 2 |
|
||
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Hệ thống điều hòa |
|
|
| Lọc không khí cabin |
|
||
| Chức năng làm tan sương/tan băng |
|




VF3, VF5, VF6, VF7, VF8, VF9 2026 Khuyến Mãi Đặc Biệt Trong Tháng 5 này!