VinFast Nerio Green

$ Giá xe

Giá 668,000,000 ₫

  • Mô men xoắn cực đại lên tới : 242 Nm
  • Số chỗ : 5 chỗ
  • Công suất tối đa lên tới : 110 kW – 147 hp
  • Dung lượng pin khả dụng : 59,6 kWh
  • Quãng đường : hơn 300km/lần sạc
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI
  • Hỗ trợ miễn thuế trước bạ 100% – Tiết kiệm lên đến 66.800.000 VNĐ
  • Giảm 6% giá trị xe tương đương hơn 40 triệu đồng.
  • Giảm thêm 3% cho khách hàng tham gia Chuyển đổi e xăng sang xe Điện.
  • Giảm thêm 5% khi khách hàng là Công an & Quân đội.
  • Một lân sạc đi hơn 320km chỉ chưa tới 140,000 VNĐ.
  • Hỗ trợ ngân hàng 85% giá trị xe không cần chứng minh thu nhập.

TỔNG QUAN

Mẫu C-SUV với thiết kế tinh tế được thừa hưởng nhiều công nghệ hiện đại từ bản tiền nhiệm VinFast VFe34, cảm giác lái đa dạng, thân thiện với người dùng cùng loạt công nghệ thông minh hiện đại, hứa hẹn nâng tầm trải nghiệm Khách hàng

Ngoại thất

Sang trọng – Vững chãi

Sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng khung gầm vững chắc, Innova Thế hệ đột phá đáp ứng mọi nhu cầu cho cuộc sống hiện đại, xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng gia đình bạn trên mọi hành trình.

Ngoại thất Nerio Green

Ngoại thất Nerio Green

Ngoại thất Nerio Green

Ngoại thất Nerio Green

Nội thất

Sang trọng – Đẳng cấp

Nội thất sang trọng với tông màu nâu chủ đạo, đặc biệt nổi bật với những chi tiêt ốp gỗ tinh tế tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu.

Nội thất

Nội thất

Vận hành

Hộp số tự động AT kết hợp cùng động cơ điện vô cùng mạnh mẽ

Sức mạnh vô cùng mạnh mẽ khi động cơ điện sản sinh ra công suất lên đến 134Hp

Hệ thống treo

Treo trước: Độc lập kiểu MacPherson. Treo sau: Dầm xoắn

Hệ thống khung gầm

Hệ thống khung gầm được thiết kế mới cứng cáp với khả năng chịu lực tuyệt vời giúp tăng độ vững chãi, ổn định cho xe dù là khi vận hành với tốc độ cao hay là đang di chuyển trên những cung đường ghập ghềnh

Với 3 Mode lái, Nerio Green mang lại cạm giác lái tuyệt vời thích hợp với nhiều loại địa hình

Eco (Tiết kiệm): Hạn chế công suất xe xuống 75 kW, điều hòa giảm tải và phanh tái tạo nhẹ. Phù hợp đi lại trong phố để tối ưu quãng đường di chuyển. Comfort (Thoải mái): Công suất tối đa đạt 110 kW, phanh tái tạo ở mức trung bình. Phù hợp cho việc di chuyển hàng ngày và chạy dịch vụ. Sport (Thể thao): Phản hồi chân ga nhạy nhất, trợ lực lái nặng hơn và phanh tái tạo mạnh. Phù hợp khi cần tăng tốc nhanh, đi cao tốc hoặc đường đèo núi.

An toàn

Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ

Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hướng đập mạnh vào ghế. Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ sẽ giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.

Đèn phanh báo khẩn cấp

Đèn phanh sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp

Móc cài trẻ em ISOFIX

Móc cài trẻ em ISOFIX đảm bảo cho trẻ em an toàn khi vận hành xe

Cảm biến lùi

Cảm biến lùi giúp xác định vật cản khuất tầm nhìn, phát tín hiệu cảnh báo hỗ trợ người điều khiển lái phù hợp để lùi hoặc đỗ xe an toàn.

Thông số

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Trọng lượng không tải (kg)
1755
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Dung tích khoang hành lý (L)
264
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ xăng Loại động cơ
1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1998
Tỉ số nén
10.4
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
183/4000
Tốc độ tối đa
160
Khả năng tăng tốc
15
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Eco & power mode
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
Sau
Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
215/55R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa/Disc
Sau
Đĩa/Disc