VinFast VF7 Eco

$ Giá xe

Giá 767,040,000 ₫

  • Mô men xoắn cực đại lên tới : 250 Nm
  • Số chỗ : 4
  • Công suất tối đa lên tới : 130 kW
  • Dung lượng pin khả dụng : 75.3 kWh
  • Quãng đường : 375 km /lần sạc
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI

Đại lý VinFast Bình Dương – Giá xe Vinfast VF7 tốt nhất trên toàn đại lý. Khuyến mãi, ưu đãi Vinfast VF7 ngập tràn tháng 05/2025. Kho xe Vinfast VF7 có sẵn, đủ phiên bản và màu sắc… Liên hệ Hotline & Zalo tư vấn ngay..!

  • Ưu đãi lệ phí trước bạ “0 đồng”
  • Vinfast VF7 giảm trực tiếp vào giá bán 55.000.000 VNĐ.
  • Ưu đãi 100% trước bạ, tiết kiệm thêm đến 97.000.000 VNĐ.
  • Tặng 1 năm bảo hiểm vật chất xe (tùy xe/ tùy thời điểm).
  • Miễn phí sạc Pin đến 7/2027. Bảo hành 7 năm hoặc 160.000 km.
  • Hỗ trợ trả góp lãi suất thấp chỉ 0.5%. Vay tối đa, thời gian đến 8 năm.
  • Xe có sẵn, đủ phiên bản và màu sắc sẵn sàng giao ngay theo yêu cầu.

TỔNG QUAN

VinFast VF7 Eco Để Đam Mê Dẫn Lỗi

VinFast VF7 Eco
VinFast VF7 Eco

VinFast VF7 Eco là một bước tiến đột phá trong thiết kế xe ô tô của VinFast.

VinFast VF7 - VinFast Bình Dương | Hotline : 090.27.27.555

Ngoại thất

VinFast VF7 Eco Triết lý thiết kế “Vũ trụ phi đối xứng”.

Lấy cảm hứng từ vũ trụ và các vật thể bay trong không gian, VF 7 Eco hiện thân cho sự tự do, công nghệ, thời đại, cá tính, mạnh mẽ và thể thao, thoả mãn mọi tâm hồn đam mê thẩm mỹ và tốc độ.

Những đường nét và hình khối được sử dụng nhịp nhàng và tinh tế, mang đến cho chủ nhân VF 7 không gian trải nghiệm đầy phóng khoáng và tràn đầy năng lượng; song vẫn không làm mất đi sự tối giản, tinh khiết và thời trang vốn có của mẫu xe đánh thức mọi đam mê.

Thiết kế phần đầu xe thon gọn, dựa trên hình ảnh của chiếc phi thuyền không gian, với điểm nhấn là cụm đèn định vị cánh chim – chữ V đặc trưng kéo dài liên tưởng tới đến những pha bứt tốc mạnh mẽ vượt thời không và sự chuyển hướng linh hoạt trên không trung.

Nội thất

Tiện nghi thông minh tích hợp trên màn hình giải trí

Với kích cỡ 12,9 inch, có thể tùy chỉnh cá nhân hóa theo người dùng. Màn hình giải trí cảm ứng của VF 7 có thể giúp điều khiển các chức năng trên xe bằng cách vuốt/chạm nhẹ hoặc ra lệnh cho trợ lý ảo qua giọng nói.

Kiến tạo không gian trải nghiệm phóng khoáng, tự do và tràn đầy năng lượng.

Tận hưởng hành trình trong không gian riêng tư và rộng rãi của chiếc xe,nơi mỗi chi tiết mang đậm dấu ấn cá nhân tạo nên cuộc phiêu lưu độc đáo của riêng bạn.

Vận hành

Động cơ Motor x 1

Động cơ Motor x 1 Công suất tối đa 130 (kW) Mô men xoắn cực đại 250 (Nm) Tăng tốc 0-100Km/h 10-11(s) mạnh mẽ làm tăng sự hứng khởi khi cầm lái

Hệ thống treo

Hệ thống treo Độc lập, MacPherson ở phía trước và Thanh điều hướng đa điểm phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất

Hệ thống khung gầm

Hệ thống khung gầm được thiết kế mới cứng cáp với khả năng chịu lực tuyệt vời giúp tăng độ vững chãi, ổn định cho xe dù là khi vận hành với tốc độ cao hay là đang di chuyển trên những cung đường ghập ghềnh

Chế Độ Lái Eco/Normal/Sport

Chế Độ Lái Eco/Normal/Sport cho khách hàng thêm lựa chọn, không những nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ mà còn giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu

An toàn

Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ

Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hướng đập mạnh vào ghế. Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ sẽ giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.

Đèn phanh báo khẩn cấp

Đèn phanh sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp

Móc cài trẻ em ISOFIX

Móc cài trẻ em ISOFIX đảm bảo cho trẻ em an toàn khi vận hành xe

Cảm biến lùi

Cảm biến lùi giúp xác định vật cản khuất tầm nhìn, phát tín hiệu cảnh báo hỗ trợ người điều khiển lái phù hợp để lùi hoặc đỗ xe an toàn.

Thông số

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Trọng lượng không tải (kg)
1755
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Dung tích khoang hành lý (L)
264
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ xăng Loại động cơ
1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1998
Tỉ số nén
10.4
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
183/4000
Tốc độ tối đa
160
Khả năng tăng tốc
15
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Eco & power mode
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
Sau
Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
215/55R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa/Disc
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
11.4
Ngoài đô thị (L/100km)
7.8
Kết hợp (L/100km)
9.1