- Một lân sạc đi hơn 180km chỉ chưa tới 70,000 VNĐ
- Sạc miễn phí đén tháng 1/07/2027
- Hỗ trợ ngân hàng 80% giá trị xe
- Chia sẽ doanh thu lên đến 90% trong 3 năm
- Hỗ trợ đăng ký Flatform , Be , Grab
- Lãi suất ưu đãi không cần chứng minh thu nhập
VinFast Minio Green
Giá 250,170,000 ₫
- Mô men xoắn cực đại lên tới : 110 Nm
- Số chỗ : 4 chỗ
- Công suất tối đa lên tới : 32 kW
- Dung lượng pin khả dụng : LFP 18,64 kWh
- Quãng đường : 170 km /lần sạc đầy Pin
TỔNG QUAN
VinFast Minio Green – Năng động và đầy cá tính
VinFast Minio Green. Đây là dòng xe cỡ nhỏ với mức giá hợp lý, thiết kế hiện đại, hướng tới giới trẻ, dân văn phòng, dịch vụ vận tải đô thị và những người muốn chuyển từ xe máy sang ô tô điện.
Điểm nhấn của VinFast Minio Green:
- Thiết kế nhỏ gọn, cá tính, dễ dàng di chuyển trong đô thị
- Giá thành rẻ, phù hợp với người dùng phổ thông
- Tiết kiệm chi phí vận hành – nói không với xăng dầu
- Bảo vệ môi trường – xu hướng xanh đang lên ngôi
VinFast Minio Green có thể là “cú hit” lớn trên thị trường xe điện giá rẻ!

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN VINFAST MINIO GREEN
| Số chỗ ngồi | Dài x Rộng x Cao (mm) | Chiều dài cơ sở (mm) | Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) |
| 4 | 3090 x 1496 x 1659 | 2065 | 155 |
| Công suất tối đa (kW) | Mô men xoắn cực đại (Nm) | Tăng tốc (0-50 km/h) (s) | Hệ dẫn động |
| 20 | 65 | 6,5 | RWD/cầu sau |
| Tốc độ tối đa (km/h) | Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) – NEDC | Công suất sạc chậm AC tối đa (kW) | Công suất sạc nhanh DC tối đa (kW) |
| 85 | Plus: 180 / Eco: 120 | 3,3kW | 12kW |
Động cơ điện của xe có công suất tối đa 20kW, pin có khả năng hoạt động tới 180 km sau mỗi lần sạc đầy, hỗ trợ cả sạc nhanh DC (công suất tối đa 12 kW) và sạc chậm AC (công suất tối đa 3,3 kW). Với hiệu quả kinh tế cao và khả năng vận hành linh hoạt, VinFast Minio Green là lựa chọn lý tưởng thay thế xe máy khi di chuyển nội đô, góp phần thay đổi diện mạo giao thông đô thị và nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

VinFast Minio Green – Ngôi Sao Đường Phố Cho Cuộc Sống Hiện Đại
Bạn đang tìm kiếm một chiếc ô tô nhỏ gọn, linh hoạt, tiết kiệm và thân thiện với môi trường để di chuyển trong thành phố? VinFast Minio Green chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn! Với thiết kế thông minh, trang bị hiện đại và khả năng vận hành tối ưu, Minio Green hứa hẹn mang đến trải nghiệm lái xe thú vị và tiện lợi nhất.

Ngoại thất
Thiết Kế Ngoại Thất – Nhỏ Gọn, Hiện Đại
VinFast Minio Green sở hữu thiết kế nhỏ gọn với những đường nét bo tròn, đậm chất xe đô thị mini. Đầu xe ngắn với biểu tượng Logo VinFast chính giữa và tạo hình cánh chim dạng chrome trải rộng sang hai bên biểu trưng quen thuộc của VinFast; Cụm đèn pha dạng hình bán nguyệt, tuy nhiên Hãng chưa công bố thông số có phải dạng Led hay không.
Hộc gió trung tâm hình thang khá rộng trên cản trước; Nhiều chi tiết trên xe như cản trước/sau, vỏ đèn pha, ốp gương chiếu hậu, vành thép, ăng ten vây cá mập và viền bao quanh kính chắn gió sau đều sơn màu đen bóng, giúp mang đến vẻ đẹp hiện đại cho Minio Green.

Đuôi xe có thiết kế khá tương đồng các mẫu “Kei-car” của Nhật Bản, điều này giúp cho Kích thước chiều dài tổng thể của xe tiết kiệm và linh hoạt hơn trong nội đô đồng thời tạo không gian ngồi thoải mái hơn về chiều cao ở hàng ghế thứ 2. Tuy nhiên với thiết kế này không gian khoang hành lý sẽ không được tối ưu vì Minio Green đang tối ưu cho 4 chỗ thay vì đưa ra phiên bản Van 2 chỗ ngồi.
Các chi tiết tạo hình Logo, cụm đèn hậu và phần cản sau xe thiết kế khá hài hòa bắt mắt. Phù hợp cho cả đối tượng Nam giới và nữ giới sử
Ngoại thất Minio Green
Ngoại thất Minio Green
Ngoại thất Minio Green
Ngoại thất Minio Green
Nội thất
VinFast Minio – Luôn đủ chỗ cho mọi người
Tương tự nội thất xe VinFast VF3, Mino Green có thiết kế thực dụng hướng tới công năng sử dụng và không gian rộng rãi cho người lái và hành khách. Ở Minio Màn hình trug tâm được thiết kế phía sau Vô lăng, có khả năng kết nối điện thoại để thực hiện một số thao tác như giải trí (trình duyệt âm nhạc) hay nghe gọi, nhưng được nhận định có thể sẽ không thuận tiện như VF 3.

VinFast Minio Green cũng được trang bị các tính năng và hệ thống giải trí đa dạng để đáp ứng nhu cầu hàng ngày của người dùng đô thị. Hệ thống thông tin-giải trí USB- Radio giúp cả người lái và các hành khách luôn có trải nghiệm giải trí và kết nối trọn vẹn. Hàng ghế sau có thể gập xuống hoàn toàn để tăng diện tích khoang chứa (tổng sức chứa 550L), giúp người lái luôn sẵn sàng cho mọi chuyến đi.

Phanh tay Mino Green dạng cơ học truyền thống; Không loại trừ khả năng VinFast Minio Green sẽ được trang bị cần số dạng cần gạt sau vô-lăng như VF 3.

Nội thất
Nội thất
Nội thất
Nội thất
Vận hành
Động cơ
Hệ thống treo
Hệ thống khung gầm
Chế độ ECO và chế độ POWER
An toàn
Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ
Đèn phanh báo khẩn cấp
Móc cài trẻ em ISOFIX
Cảm biến lùi
Thông số
| Kích thước Tải Trọng | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
|
||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
|
||
| Trọng lượng không tải (kg) |
|
||
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) |
|
||
| Sức chứa (kg) |
|
||
| Khung gầm | Hệ thống treo – trước |
|
|
| Hệ thống treo – sau |
|
||
| Hệ thống phanh trước/sau |
|
||
| Kích thước lốp & la-zăng |
|
||
| Trợ lực lái |
|
||
| Thanh cân bằng trước |
|
||
| Ngoại Thất | Đèn pha |
|
|
| Đèn định vị |
|
||
| Đèn hậu |
|
||
| Điều chỉnh cốp sau |
|
||
| Thanh gia cường cửa xe |
|
||
| Cánh hướng gió |
|
||
| Cơ chế đóng mở cổng sạc |
|
||
| Hệ thống truyền động | Động cơ |
|
|
| Công suất tối đa (kW) |
|
||
| Mô men xoắn cực đại (Nm) |
|
||
| Tăng tốc 0 – 50 km/h (s ) |
|
||
| Tăng tốc 0 – 100 km/h (s ) |
|
||
| Mức tiêu thụ NL( Hổn hợp) ( Kwh/100km |
|
||
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | Dẫn động |
|
|
| Chọn chế độ lái |
|
||
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | Pin |
|
|
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) |
|
||
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) – Điều kiện tiêu chuẩn NEDC |
|
||
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 10% lên 70%) (phút ) |
|
||
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | Số chỗ ngồi |
|
|
| GHẾ TOÀN XE | Chất liệu bọc ghế |
|
|
| GHẾ LÁI | Ghế lái – điều chỉnh hướng |
|
|
| Tựa đầu ghế lái |
|
||
| GHẾ PHỤ | Ghế phụ – điều chỉnh hướng |
|
|
| Tựa đầu ghế phụ |
|
||
| Lên xuống dễ dàng (lên/xuống từ hàng thứ 2) |
|
||
| GHẾ HÀNG 2 | Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ |
|
|
| Tựa đầu ghế hàng 2 |
|
||
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Hệ thống điều hòa |
|
|
| Lọc không khí cabin |
|
||
| Chức năng làm tan sương/tan băng |
|

VF3, VF5, VF6, VF7, VF8, VF9 2026 Khuyến Mãi Đặc Biệt Trong Tháng 5 này!