- Hỗ trợ miễn thuế trước bạ 100%
- Tặng 2 Năm sạc pin miễn phí
- Một lân sạc đi hơn 400km chỉ chưa tới 290,000 VNĐ
- Hỗ trợ ngân hàng 80% giá trị xe
VinFast VF8
Giá 928,240,000 ₫
- Mô men xoắn cực đại lên tới : 310 Nm
- Số chỗ : 5
- Công suất tối đa lên tới : 300 kW
- Dung lượng pin khả dụng : 59,6 kWh
- Quãng đường : 471 km /lần sạc
TỔNG QUAN
VINFAST VF8 Mẫu SUV cỡ trung thời thượng
Thiết kế cá nhân hoá
VF 8 Eco và VF 8 Plus đem đến đa dạng sự lựa chọn màu ngoại thất, phù hợp cho những chủ nhân yêu thích sự hiện đại, phong cách và sang trọng.

Dòng sản phẩm VF 8 Lux đem đến 10 lựa chọn màu ngoại thất phối hai màu độc quyền, phù hợp cho những chủ nhân yêu thích phong cách và sự sang trọng.
VF 8 series mới
Công nghệ tiên phong
VF 8 Lux là sự lựa chọn lý tưởng cho những người đam mê công nghệ, với trợ lý ảo tích hợp công nghệ AI tạo sinh, mang đến trải nghiệm tương tác và điều khiển xe thân thiện, gần gũi và thực sự hữu dụng.
Ngoại thất

VF8 ĐƯỢC THIẾT KẾ DÀNH CHO BẠN
Tỉ lệ thiết kế hiện đại định hình bởi triết lý “Cân bằng động”. Những khối cong mềm mại chấm phá bởi các đường cắt sắc nét tạo nên ấn tượng mạnh mẽ, mang đầy hơi thở của tương lai.
Ngoại thất
Ngoại thất
Ngoại thất
Nội thất

VF 8 phiên bản Plus có 4 tùy chọn màu sắc nội thất giúp người dùng khẳng định dấu ấn cá nhân
VF 8 trang bị màn hình HUD (Head – up – Display) hiển thị trên kính lái ô tô với tầm nhìn phù hợp, giúp người lái dễ dàng quan sát và nắm bắt các thông số vận hành.
Nội thất
Nội thất
Nội thất
Nội thất
Vận hành
Hộp số
Hệ thống treo
Hệ thống khung gầm
Chế độ ECO và chế độ POWER
An toàn
Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ
Đèn phanh báo khẩn cấp
Móc cài trẻ em ISOFIX
Cảm biến lùi
Thông số
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
|
| Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
|
||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) |
|
||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
|
||
| Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) |
|
||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
|
||
| Trọng lượng không tải (kg) |
|
||
| Trọng lượng toàn tải (kg) |
|
||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) |
|
||
| Dung tích khoang hành lý (L) |
|
||
| Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) |
|
||
| Động cơ xăng | Loại động cơ |
|
|
| Số xy lanh |
|
||
| Bố trí xy lanh |
|
||
| Dung tích xy lanh (cc) |
|
||
| Tỉ số nén |
|
||
| Hệ thống nhiên liệu |
|
||
| Loại nhiên liệu |
|
||
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) |
|
||
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) |
|
||
| Tốc độ tối đa |
|
||
| Khả năng tăng tốc |
|
||
| Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) |
|
||
| Hệ thống truyền động |
|
||
| Hộp số |
|
||
| Hệ thống treo | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái |
|
|
| Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) |
|
||
| Vành & lốp xe | Loại vành |
|
|
| Kích thước lốp |
|
||
| Lốp dự phòng |
|
||
| Phanh | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị (L/100km) |
|
|
| Ngoài đô thị (L/100km) |
|
||
| Kết hợp (L/100km) |
|













VF3, VF5, VF6, VF7, VF8, VF9 2026 Khuyến Mãi Đặc Biệt Trong Tháng 5 này!